Các nội dung chính

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    Đồng hồ quả lắc

    Lịch

    Bạn đã đến đây chưa ?

    Ảnh ngẫu nhiên

    Images3.jpg Hasotchotrebanglatchanhtuoi.jpg Hasotchotrebangraudiepca.jpg Lan1.jpg Hong_socla.jpg Hong_1dep.jpg Hong35.jpg Hong34.jpg Hong32.jpg Hong31.jpg Hong30.jpg Hong29.png Hong26.jpg Hong25.jpg Hong24.jpg Hong22.jpg Hong21.jpg Hong20.jpg Hong19.jpg Hong18.jpg

    Hơn vạn lời nói

    Máy tính

    Điều tra ý kiến

    Khi làm việc căng thẳng , bạn sẽ:
    Nghe nhạc du dương
    Xem ảnh nghệ thuật
    Đọc sách hay
    Đi dạo
    Điện thoại cho người thân

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Đào Thị Xuân)
    • (s)
    • (/)

    Chào mừng quý vị đến với Website của Đào Thị Xuân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Phản ứng hạt nhân

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Đào Thị Xuân (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:53' 13-11-2009
    Dung lượng: 320.2 KB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    Chủ đề cơ bản :
    PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
    NGUYÊN TỬ
    LÝ THUYẾT
    1) Phương trình tổng quát của phản ứng hạt nhân :
    Với : A, B : Các hạt nhân tương tác
    C, D : Các hạt nhân sản phẩm
    LÝ THUYẾT
    2) Các định luật bảo toàn phản ứng hạt nhân
    ? Bảo toàn điện tích (Z)
    ? Bảo toàn số nuclôn (A)
    Ta có :
    Với : A1 + A2 = A3 + A4
    Z1 + Z2 = Z3 + Z4
    ? Bảo toàn năng lượng toàn phần.
    LÝ THUYẾT
    3) Phản ứng hạt nhân tỏa va thu năng lượng
    Ta có :
    ? M0 > M : Phản ứng tỏa năng lượng
    ? M0 < M : Phản ứng thu năng lượng
    Với :
    M0 : Tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng
    M : Tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng
    4) Sự phóng xạ : Là từng trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
    LÝ THUYẾT
    Với :
    A : Hạt nhân mẹ
    B : Hạt nhân con
    C : Hạt ? hay ?
    4) Sự phóng xạ : Là từng trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
    LÝ THUYẾT
    Ta có công thức :
    Với :
    t : Thời gian phóng xạ
    T : Chu kỳ bán rã
    4) Sự phóng xạ : Là từng trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
    LÝ THUYẾT
    ? H0 = ?N0
    Với :
    m0 : Khối lượng ban đầu của chất phóng xạ
    m : Khối lượng của chất phóng xạ ở thời điểm t
    N0 : Số nguyên tử ban đầu của chất phóng xạ
    N : Số nguyên tử của chất phóng xạ ở thời
    điểm t
    H0 : Độ phóng xạ ban đầu của chất phóng xạ
    H : Độ phóng xạ của chất phóng xạ ở thời
    điểm t
    BÀI TẬP
    BÀI TẬP
    a) Số nguyên tử ban đầu
    b) Số nguyên tử còn lại sau t = 1,5 T
    Bài giải 1 :
    BÀI TẬP
    Bài giải 1 :
    c) Độ phóng xạ sau t = 1,5T
    BÀI TẬP
    Bài 2 : Chu kì bán rã của U238 là 4,5.109 năm
    a) Tính số nguyên tử bị phân rã trong 1 năm của 1 (g) U238
    b) Hiện nay trong quặng Urani thiên nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ số nguyên tử là 140:1. Giả thiết ở thời điểm tạo thành Trái Đất tỉ lệ trên 1:1. Hãy tính tuổi của Trái Đất. Biết chu kỳ bán rã của U235 là 7,13.108 (năm)
    Chú thích : x << 1 có thể coi e-x = 1 - x
    lnx = 2,3 logx
    NA = 6,022.1023 /mol
    BÀI TẬP
    Bài giải 2 :
    a) Số nguyên tử U238 bị phân rã
    ?N = N0 - N = N0(1 - e-?t) = N0(1 - 1 + ?t)
    ?N = N0?t = 3,9.1011 (nguyên tử)
    b) Tuổi của Trái Đất
    Chu kỳ bán rã của U235 :
    T2 = 7,13.108 (năm)
    Tạo thành : 1 : 1 ; Hiện nay : 140 : 1
    U238 > U235 ? N1 > N2
    BÀI TẬP
    Bài giải 2 :
    Gọi N0 : Số nguyên tử ban đầu của mỗi đồng vị U238 và U235 khi Trái Đất hình thành.
    N1, N2 : Số nguyên tử của mỗi đồng vị tại lúc xét :
    (1)
    BÀI TẬP
    Bài giải 2 :
    Với :
    Từ (1) : - (?1 - ?2)t = ln140
    BÀI TẬP
    Bài 3 :
    Câu 1 : Cho các phản ứng hạt nhân :
    (1)
    (2)
    Viết đầy đủ các phản ứng trên : Cho biết tên gọi, số khối và số thứ tự của các hạt nhân X.
    Trong các phản ứng trên : phản ứng nào là tỏa ? Thu năng lượng ? Tính độ lớn của năng lượng tỏa ra hay thu vào đó ra (ev).
    BÀI TẬP
    Bài 3 :
    Câu 1 : Cho khối lượng của hạt nhân :
    BÀI TẬP
    Bài giải 3 :
    Câu 1a :
    Áp dụng định luật bào toàn điện tích và bảo toàn số nuclôn trong phản ứng hạt nhân.
    Với phản ứng (1) :
    A = 23 + 1 - 20 = 4 ; Z = 11 + 1 - 10 = 2
    Vậy :
    Dạng đầy đủ của phản ứng trên :
    BÀI TẬP
    Bài giải 3 :
    Câu 1a :
    Áp dụng định luật bào toàn điện tích và bảo toàn số nuclôn trong phản ứng hạt nhân.
    Với phản ứng (2) :
    A = 38 -37 = 1 ; Z = 18 - 17 = 1
    Vậy :
    Dạng đầy đủ của phản ứng trên :
    BÀI TẬP
    Bài giải 3 :
    Câu 1b :
    Gọi :
    mA, mB : Khối lượng hạt nhân trước phản ứng.
    mC, mD : Khối lượng hạt nhân sau phản ứng.
    Độ chênh lệch khối lượng sau phản ứng :
    ?m = (mC + mD) - (mA + mB)
    BÀI TẬP
    Bài giải 3 :
    Câu 1b :
    ?m = (mC + mD) - (mA + mB)
    ? Phản ứng (1) : ?m = - 0,002554 u < 0 :
    ? Phản ứng tỏa năng lượng.
    Năng lượng tỏa ra :
    ?E = ??m?c2 = 0,002554.931 (Mev)
    ? Phản ứng (1) : ?m = 0,001720 u>0 :
    ? Phản ứng thu năng lượng.
    Năng lượng thu vào :
    ?E = 1,601 (Mev)
    BÀI TẬP
    Bài 3tt :
    Câu 2 : Cho các phản ứng hạt nhân :
    Xác định hạt nhân X
    Tính năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 1 (g) He. Cho biết NA = 6,02.1023 phân tử/mol
    BÀI TẬP
    Bài giải 3tt :
    Câu 2a :
    Với :
    ? ( Hạt nhân đơtơri) đồng vị của hiđrô
    BÀI TẬP
    Bài giải 3tt :
    Câu 2b :
    Muốn được 1 g He thì phải :
    Lượng nhiệt sinh ra :
    Q = N.17,6 = 26,5.1023 (Mev)
    BÀI TẬP
    BÀI TẬP
    Bài 4 :
    BÀI TẬP
    Bài giải 4 :
    a) Áp dụng định luật bảo toàn cho phản ứng :
    Ta có :
    ? Hạt nhân Heli
    Dạng đầy đủ của phản ứng :
    BÀI TẬP
    Bài giải 4 :
    b) Động năng của hạt ? : K? ?
    Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần cho phản ứng :
    (mP + mLi)c2 + KP = 2m?c2 + 2K?
    ? K? = 9,5 (Mev)
    BÀI TẬP
    Bài giải 4 :
    c) (mP + mLi) > 2m? : Phản ứng tỏa năng lượng.
    Năng lượng tỏa ra :
    ?E = ??m?c2 = (mP + mLi - 2m?)c2
    = 17,4 (Mev)
    d) Theo giả thiết :
    Q = 2K? = (mP + mLi - 2m?)c2
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Đào Thị Xuân xin chân thành cảm ơn

    Đào Thị Xuân có lời cảm ơn gửi đến bạn hiền

    Hãy click vào hình ảnh để VỀ ĐẦU TRANG